灭绝人性

灭绝人性
mièjuérénxìng
diệt tuyệt nhân tính

vô nhân tính; tàn bạo đến cùng cực [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vô nhân tính; tàn bạo đến cùng cực [thành ngữ]

    • Hành vi này thật sự là diệt tuyệt nhân tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.