Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
/
灭绝人性
灭绝人性
diệt tuyệt nhân tính
vô nhân tính; tàn bạo đến cùng cực [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô nhân tính; tàn bạo đến cùng cực [thành ngữ]
- 。
Hành vi này thật sự là diệt tuyệt nhân tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
灭绝人性
Phồn thể滅絕人性
diệt tuyệt nhân tính
vô nhân tính; tàn bạo đến cùng cực [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô nhân tính; tàn bạo đến cùng cực [thành ngữ]
- 。
Hành vi này thật sự là diệt tuyệt nhân tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.