Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
/
灭火器
灭火器
diệt hoả khí
bình chữa cháy; bình cứu hỏa
1 nghĩa#29215
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình chữa cháy; bình cứu hỏa
- 。
Xin hãy mang bình chữa cháy đến đây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灭火器
Phồn thể滅火器
diệt hoả khí
bình chữa cháy; bình cứu hỏa
1 nghĩa#29215
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình chữa cháy; bình cứu hỏa
- 。
Xin hãy mang bình chữa cháy đến đây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.