Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
/
灭此朝食
灭此朝食
diệt thử triêu thực
tiêu diệt kẻ thù trước bữa sáng (quyết tâm chiến đấu mạnh mẽ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu diệt kẻ thù trước bữa sáng (quyết tâm chiến đấu mạnh mẽ) [thành ngữ]
- ,。
Diệt kẻ thù trước bữa sáng để báo thù cho đất nước.
- 貳形tính từ
tiêu diệt kẻ thù rồi mới ăn sáng (nóng lòng xông trận) [thành ngữ]
- ,。
Với quyết tâm diệt địch, anh ấy quyết tâm đánh bại kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灭此朝食
Phồn thể滅此朝食
diệt thử triêu thực
tiêu diệt kẻ thù trước bữa sáng (quyết tâm chiến đấu mạnh mẽ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu diệt kẻ thù trước bữa sáng (quyết tâm chiến đấu mạnh mẽ) [thành ngữ]
- ,。
Diệt kẻ thù trước bữa sáng để báo thù cho đất nước.
- 貳形tính từ
tiêu diệt kẻ thù rồi mới ăn sáng (nóng lòng xông trận) [thành ngữ]
- ,。
Với quyết tâm diệt địch, anh ấy quyết tâm đánh bại kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.