灭掉

灭掉
mièdiào
diệt điệu

tiêu diệt; thủ tiêu; giết

1 nghĩa#27962
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu diệt; thủ tiêu; giết

    • Chúng ta phải tiêu diệt sâu bọ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.