火车票

火车票
huǒchēpiào
hoả xa phiếu

vé tàu; vé xe lửa

1 nghĩa#39091
NGHĨA

NGHĨA

  1. vé tàu; vé xe lửa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.