火箭弹

火箭弹
huǒjiàndàn
hoả tiễn đạn

đạn rocket; tên lửa đạn đạo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đạn rocket; tên lửa đạn đạo

    • Tên lửa là một loại vũ khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.