火烧云

火烧云
huǒshāoyún
hoả thiêu vân

mây ráng đỏ rực (màu đỏ cam lúc hoàng hôn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mây ráng đỏ rực (màu đỏ cam lúc hoàng hôn)

    • Những đám mây cháy rất đẹp.

  2. mây rực lửa (đám mây đỏ rực như lửa lúc bình minh hoặc hoàng hôn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.