火海刀山

火海刀山
huǒhǎidāoshān
hoả hải đao sơn

núi dao biển lửa (nơi cực kỳ nguy hiểm; dù gian nan đến đâu cũng không sợ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    núi dao biển lửa (nơi cực kỳ nguy hiểm; dù gian nan đến đâu cũng không sợ) [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy đã trải qua núi đao biển lửa.

  2. danh từ

    núi đao biển lửa (nơi cực kỳ nguy hiểm) [thành ngữ](kế thừa)

    • ,

      Vì cứu tôi, anh ấy dám xông pha mọi hiểm nguy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.