火星文

火星文
Huǒxīngwén
hoả tinh văn

ngôn ngữ "sao Hỏa" (kiểu viết biến thể, dùng ký tự lạ thay chữ thông thường trên mạng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngôn ngữ "sao Hỏa" (kiểu viết biến thể, dùng ký tự lạ thay chữ thông thường trên mạng)

    • Tôi không hiểu những ký tự khó hiểu này.

  2. chữ viết sao Hỏa; ngôn ngữ mạng khó hiểu dùng để giao tiếp bí mật (bóng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.