火力

火力
huǒ
hoả lực

sức công kích; hỏa lực

2 nghĩa#6950
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức công kích; hỏa lực

    武器发射的强度和威力wǔqì fāshè de qiángdù hé wēilì

    • Hỏa lực của tàu chiến này rất mạnh.

  2. danh từ

    lửa; lửa (ngọn); (bóng) giận dữ

    枪炮等武器的射击能力qiāngpào děng wǔqì de shèjī nénglikè

    • Hỏa lực của đội quân này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.