火力发电

火力发电
huǒdiàn
hoả lực phát điện

phát điện nhiệt; phát điện bằng nhiệt lực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phát điện nhiệt; phát điện bằng nhiệt lực

    • Phát điện nhiệt điện là phương pháp phát điện chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.