火伴

火伴
huǒbàn
hoả bạn

bạn đồng hành; đối tác; bạn bè

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn đồng hành; đối tác; bạn bè(kế thừa)

    和某人一起工作或活动的人hé mǒurén yìqǐ gōngzuò huò huódòng de rén

    • Anh ấy là người bạn tốt của tôi.

  2. danh từ

    bạn đồng hành; bạn bè(kế thừa)

    和某人一起做事或生活的人hé mǒurén yìqǐ zuòshì huò shēnghuó de rén

    • Anh ấy là người bạn tốt nhất của tôi.

  3. danh từ

    bạn đồng hành; đối tác; bạn bè(kế thừa)

    和某人一起做事或活动的人hé mǒurén yìqǐ zuòshì huò huódòng de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.