灌肠

灌肠
guàncháng
quán tràng

thụt tháo; thụt rửa ruột; xúc xích nhồi thịt (món ăn)

2 nghĩa#39833
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thụt tháo; thụt rửa ruột; xúc xích nhồi thịt (món ăn)

    • Bác sĩ thụt rửa cho bệnh nhân.

  2. động từ

    thụt tháo; thụt rửa ruột; (ẩm thực) lạp xưởng nhồi nhân

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.