濒于

濒于
bīn
tần vu

gần; kề gần; sát bên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gần; kề gần; sát bên

    • Anh ấy đang cận kề cái chết.

  2. động từ

    gần đến; sắp (sụp đổ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.