Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
/
激将法
激将法
kích tướng pháp
dùng lời khích để người khác làm theo ý mình; kích tướng pháp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng lời khích để người khác làm theo ý mình; kích tướng pháp
- 。
Anh ấy dùng kế khích tướng để tôi đi chạy bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
激将法
Phồn thể激將法
kích tướng pháp
dùng lời khích để người khác làm theo ý mình; kích tướng pháp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng lời khích để người khác làm theo ý mình; kích tướng pháp
- 。
Anh ấy dùng kế khích tướng để tôi đi chạy bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)