激将法

激将法
jiàng
kích tướng pháp

dùng lời khích để người khác làm theo ý mình; kích tướng pháp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng lời khích để người khác làm theo ý mình; kích tướng pháp

    • Anh ấy dùng kế khích tướng để tôi đi chạy bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.