潮解

潮解
cháojiě
trào giải

chảy rữa; hút ẩm chảy lỏng (thủy triều giải tan)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chảy rữa; hút ẩm chảy lỏng (thủy triều giải tan)

    • Loại muối này dễ bị chảy nước.

  2. danh từ

    hút ẩm chảy lỏng; triều giải (hiện tượng chất rắn hút ẩm tan chảy trong hóa học)

    • Sự chảy rữa là một hiện tượng hóa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.