潮吹

潮吹
cháochuī
trào xuy

xuất tinh nữ; phun trào (khi nữ giới đạt cực khoái)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xuất tinh nữ; phun trào (khi nữ giới đạt cực khoái)

    • Thủy triều là một loại phản ứng tình dục của phụ nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.