潭府

潭府
tán
đàm phủ

vực thẳm; chín tầng vực sâu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vực thẳm; chín tầng vực sâu

  2. danh từ

    (kính ngữ) phủ đệ của ngài; nhà ở của quý ông (cách xưng hô lịch sự)

    • Đàm phủ là nơi ở của quý tộc thời xưa.

  3. danh từ

    tư gia; phủ đệ (kính ngữ)

    • Chào mừng đến với phủ của bạn.

  4. danh từ

    vực sâu; vũng nước sâu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.