/
潜
潜
tiềm
⽔bộ thuỷ · 15 néttiềm ẩn; lặn (xuống nước); ngầm
7 nghĩa#31359
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiềm ẩn; lặn (xuống nước); ngầm
- 。
Anh ấy lặn xuống nước.
- 貳动động từ
lặn; tiềm ẩn; ẩn náu
- 。
Anh ấy thích lặn.
- 參形tính từ
ít người biết; không ai biết; bí mật
- 。
Anh ấy có một nỗi sợ hãi tiềm thức.
- 肆动động từ
chìm; đắm; trầm
- 伍
ẩn; che giấu; giấu
- 陸动động từ
che giấu; giấu diếm
- 柒动động từ
chôn giấu; chôn vùi; ẩn giấu
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
潜
Phồn thể潛
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiềm ẩn; lặn (xuống nước); ngầm
- 。
Anh ấy lặn xuống nước.
- 貳动động từ
lặn; tiềm ẩn; ẩn náu
- 。
Anh ấy thích lặn.
- 參形tính từ
ít người biết; không ai biết; bí mật
- 。
Anh ấy có một nỗi sợ hãi tiềm thức.
- 肆动động từ
chìm; đắm; trầm
- 伍
ẩn; che giấu; giấu
- 陸动động từ
che giấu; giấu diếm
- 柒动động từ
chôn giấu; chôn vùi; ẩn giấu
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)