Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
潘集区
潘集区
phan tập khu
quận Phan Tập, thành phố Hoài Nam, tỉnh An Huy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Phan Tập, thành phố Hoài Nam, tỉnh An Huy
- 。
Panji là một quận của thành phố Hoài Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ潘集区
Phồn thể潘集區
phan tập khu
quận Phan Tập, thành phố Hoài Nam, tỉnh An Huy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Phan Tập, thành phố Hoài Nam, tỉnh An Huy
- 。
Panji là một quận của thành phố Hoài Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)