漫骂

漫骂
màn
mạn mạ

chửi bới; mắng nhiếc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chửi bới; mắng nhiếc(kế thừa)

    • Anh ấy thích chửi rủa người khác.

  2. động từ

    chửi bới; mắng nhiếc; nhục mạ(kế thừa)

    • Anh ta đã mắng chửi người phục vụ đó.

  3. động từ

    chửi bới; mắng nhiếc; lăng mạ(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.