漫步者

漫步者
mànzhě
mạn bộ giả

người đi dạo; kẻ lang thang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đi dạo; kẻ lang thang

    • Anh ấy là một người đi dạo.

  2. danh từ

    người dạo bước; kẻ thong thả dạo chơi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.