漫天飞舞

漫天飞舞
màntiānfēi
mạn thiên phi vũ

bay đầy trời; tung bay khắp trời (như tuyết rơi...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bay đầy trời; tung bay khắp trời (như tuyết rơi...)

    • Tuyết bay lả tả khắp trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.