演奏者

演奏者
yǎnzòuzhě
diễn tấu giả

người biểu diễn; diễn viên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người biểu diễn; diễn viên

    • Anh ấy là một người biểu diễn xuất sắc.

  2. danh từ

    nhạc sư; nhạc công

    • Anh ấy là một nhạc công xuất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.