漂雷

漂雷
piāoléi
phiêu lôi

mìn nổi; thủy lôi trôi nổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mìn nổi; thủy lôi trôi nổi

    • Thủy lôi trôi là một loại vũ khí dưới nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.