漂零

漂零
piāolíng
phiêu linh

lìa cành rơi rụng; phiêu bạt (bóng: tha hương lưu lạc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lìa cành rơi rụng; phiêu bạt (bóng: tha hương lưu lạc)(kế thừa)

    • Lá thu rơi rụng.

  2. tính từ

    phiêu bạt, lưu lạc; (bóng) bơ vơ không nơi nương tựa(kế thừa)

    • Anh ấy sống một cuộc đời phiêu bạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.