漂白剂

漂白剂
piǎobái
phiếu bạch tễ

chất tẩy trắng; thuốc tẩy

1 nghĩa#39008
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất tẩy trắng; thuốc tẩy

    • Xin hãy dùng thuốc tẩy để làm sạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.