Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
/
滴酒不沾
滴酒不沾
tích tửu bất triêm
không uống một giọt rượu nào; tuyệt đối không uống rượu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không uống một giọt rượu nào; tuyệt đối không uống rượu [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không bao giờ uống một giọt rượu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 占chiêm(chiếm, đoán)HÌNH THANH
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
滴酒不沾
Phồn thể滴
tích tửu bất triêm
không uống một giọt rượu nào; tuyệt đối không uống rượu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không uống một giọt rượu nào; tuyệt đối không uống rượu [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không bao giờ uống một giọt rượu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 占chiêm(chiếm, đoán)HÌNH THANH
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)