滴度

滴度
tích độ

nồng độ chuẩn độ; hiệu giá (hoá học, y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nồng độ chuẩn độ; hiệu giá (hoá học, y học)

    • Độ tích của loại thuốc này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.