Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
滥好人
滥好人
lạm hảo nhân
người chiều lòng tất cả mọi người; kẻ ba phải
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chiều lòng tất cả mọi người; kẻ ba phải
- 。
Anh ấy là một người cố gắng hòa đồng với tất cả mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ滥好人
Phồn thể濫好人
lạm hảo nhân
người chiều lòng tất cả mọi người; kẻ ba phải
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chiều lòng tất cả mọi người; kẻ ba phải
- 。
Anh ấy là một người cố gắng hòa đồng với tất cả mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)