滥伐

滥伐
làn
lạm phạt

chặt phá rừng bừa bãi; khai thác gỗ quá mức

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặt phá rừng bừa bãi; khai thác gỗ quá mức

    • Phá rừng bừa bãi sẽ hủy hoại môi trường.

  2. động từ

    chặt phá rừng bừa bãi; khai thác gỗ trái phép

  3. động từ

    chặt phá rừng bừa bãi; khai thác rừng tràn lan

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.