Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满速
满速
mãn tốc
tốc độ tối đa; toàn tốc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tốc độ tối đa; toàn tốc
- 。
Chiếc xe này có thể đạt tốc độ tối đa.
- 貳副trạng từ
toàn tốc; hết tốc lực
- 。
Anh ấy chạy hết tốc lực về đích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ满速
Phồn thể滿速
mãn tốc
tốc độ tối đa; toàn tốc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tốc độ tối đa; toàn tốc
- 。
Chiếc xe này có thể đạt tốc độ tối đa.
- 貳副trạng từ
toàn tốc; hết tốc lực
- 。
Anh ấy chạy hết tốc lực về đích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)