满腔

满腔
mǎnqiāng
mãn khoang

tràn đầy (trong lòng); đầy ắp (cảm xúc)

2 nghĩa#47537
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tràn đầy (trong lòng); đầy ắp (cảm xúc)

    • Anh ấy dồn hết nhiệt huyết vào công việc.

  2. tính từ

    tràn đầy (trong lòng); đầy ắp

    • Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.