Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满腔
满腔
mãn khoang
tràn đầy (trong lòng); đầy ắp (cảm xúc)
2 nghĩa#47537
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tràn đầy (trong lòng); đầy ắp (cảm xúc)
- 。
Anh ấy dồn hết nhiệt huyết vào công việc.
- 貳形tính từ
tràn đầy (trong lòng); đầy ắp
- 。
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 空không(rỗng, trống)HÌNH THANH
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
满腔
Phồn thể滿腔
mãn khoang
tràn đầy (trong lòng); đầy ắp (cảm xúc)
2 nghĩa#47537
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tràn đầy (trong lòng); đầy ắp (cảm xúc)
- 。
Anh ấy dồn hết nhiệt huyết vào công việc.
- 貳形tính từ
tràn đầy (trong lòng); đầy ắp
- 。
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)