满脸

满脸
mǎnliǎn
mãn kiểm

khắp mặt; đầy mặt

1 nghĩa#19147
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    khắp mặt; đầy mặt

    • Anh ấy nhìn tôi với nụ cười rạng rỡ trên mặt.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.