Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满眼
满眼
mãn nhãn
đầy mắt; (nước mắt v.v.) ngập tràn đôi mắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầy mắt; (nước mắt v.v.) ngập tràn đôi mắt
- 。
Mắt cô ấy đầy nước mắt.
- 貳形tính từ
đầy tầm mắt; tràn ngập tầm nhìn
- 。
Khắp mắt đều là màu xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
满眼
Phồn thể滿眼
mãn nhãn
đầy mắt; (nước mắt v.v.) ngập tràn đôi mắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầy mắt; (nước mắt v.v.) ngập tràn đôi mắt
- 。
Mắt cô ấy đầy nước mắt.
- 貳形tính từ
đầy tầm mắt; tràn ngập tầm nhìn
- 。
Khắp mắt đều là màu xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)