满眼

满眼
mǎnyǎn
mãn nhãn

đầy mắt; (nước mắt v.v.) ngập tràn đôi mắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đầy mắt; (nước mắt v.v.) ngập tràn đôi mắt

    • Mắt cô ấy đầy nước mắt.

  2. tính từ

    đầy tầm mắt; tràn ngập tầm nhìn

    • Khắp mắt đều là màu xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.