满盈

满盈
mǎnyíng
mãn doanh

đầy ắp; tràn đầy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đầy ắp; tràn đầy

    • Mặt trăng tròn đầy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.