满点

满点
mǎndiǎn
mãn điểm

đủ giờ làm; đủ công

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đủ giờ làm; đủ công

    • Hôm nay anh ấy làm việc đủ giờ.

  2. danh từ

    điểm tuyệt đối; điểm tối đa; điểm đầy đủ

    • Anh ấy đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra.

  3. danh từ

    điểm tuyệt đối; điểm hoàn hảo; đủ điểm tối đa

  4. trạng từ

    đạt điểm tuyệt đối; (bóng) không thể nào hơn được (hạnh phúc, lãng mạn, v.v.)

    • Cô ấy rất vui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.