Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满点
满点
mãn điểm
đủ giờ làm; đủ công
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đủ giờ làm; đủ công
- 。
Hôm nay anh ấy làm việc đủ giờ.
- 貳名danh từ
điểm tuyệt đối; điểm tối đa; điểm đầy đủ
- 。
Anh ấy đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra.
- 參名danh từ
điểm tuyệt đối; điểm hoàn hảo; đủ điểm tối đa
- 肆副trạng từ
đạt điểm tuyệt đối; (bóng) không thể nào hơn được (hạnh phúc, lãng mạn, v.v.)
- 。
Cô ấy rất vui.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ满点
Phồn thể滿點
mãn điểm
đủ giờ làm; đủ công
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đủ giờ làm; đủ công
- 。
Hôm nay anh ấy làm việc đủ giờ.
- 貳名danh từ
điểm tuyệt đối; điểm tối đa; điểm đầy đủ
- 。
Anh ấy đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra.
- 參名danh từ
điểm tuyệt đối; điểm hoàn hảo; đủ điểm tối đa
- 肆副trạng từ
đạt điểm tuyệt đối; (bóng) không thể nào hơn được (hạnh phúc, lãng mạn, v.v.)
- 。
Cô ấy rất vui.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)