满满当当

满满当当
mǎnmǎndāngdāng
mãn mãn đương đương

đầy ắp; chật ních

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đầy ắp; chật ních

    • Trong tủ lạnh đầy ắp.

  2. tính từ

    chật ních; đầy ắp; đầy tràn

    • Căn phòng này đầy ắp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.