Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满格
满格
mãn cách
đầy (pin, sóng...); đầy thanh; đủ vạch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầy (pin, sóng...); đầy thanh; đủ vạch
- 。
Tín hiệu điện thoại của tôi đầy vạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
满格
Phồn thể滿格
mãn cách
đầy (pin, sóng...); đầy thanh; đủ vạch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầy (pin, sóng...); đầy thanh; đủ vạch
- 。
Tín hiệu điện thoại của tôi đầy vạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)