满格

满格
mǎn
mãn cách

đầy (pin, sóng...); đầy thanh; đủ vạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đầy (pin, sóng...); đầy thanh; đủ vạch

    • Tín hiệu điện thoại của tôi đầy vạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.