Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
满有谱
có ý tưởng rõ ràng; nắm chắc trong lòng
NGHĨA
- 壹形tính từ
có ý tưởng rõ ràng; nắm chắc trong lòng
- 。
Anh ấy có ý tưởng rõ ràng về việc này.
- 貳形tính từ
có chừng mực; có kế hoạch rõ ràng; chắc chắn trong lòng
- 。
Anh ấy làm việc luôn có kế hoạch rõ ràng.
- 參形tính từ
tự tin; chắc chắn; có phần chắc
- 。
Anh ấy rất tự tin về kỳ thi này.
- 肆形tính từ
chắc chắn; có cơ sở vững chắc
- ,。
Anh ấy rất tự tin, nhất định sẽ thành công.
- 伍形tính từ
chắc chắn; tự tin có kế hoạch
- 。
Anh ấy trông có vẻ rất tự tin.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)HÌNH THANH
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
có ý tưởng rõ ràng; nắm chắc trong lòng
NGHĨA
- 壹形tính từ
có ý tưởng rõ ràng; nắm chắc trong lòng
- 。
Anh ấy có ý tưởng rõ ràng về việc này.
- 貳形tính từ
có chừng mực; có kế hoạch rõ ràng; chắc chắn trong lòng
- 。
Anh ấy làm việc luôn có kế hoạch rõ ràng.
- 參形tính từ
tự tin; chắc chắn; có phần chắc
- 。
Anh ấy rất tự tin về kỳ thi này.
- 肆形tính từ
chắc chắn; có cơ sở vững chắc
- ,。
Anh ấy rất tự tin, nhất định sẽ thành công.
- 伍形tính từ
chắc chắn; tự tin có kế hoạch
- 。
Anh ấy trông có vẻ rất tự tin.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)HÌNH THANH
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)