满师

满师
mǎnshī
mãn sư

hoàn thành học nghề; ra nghề; xuất sư

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn thành học nghề; ra nghề; xuất sư

    • Cuối cùng anh ấy cũng đã mãn sư.

  2. động từ

    hoàn thành học nghề; ra trường (học nghề); xuất sư

    • Cuối cùng anh ấy cũng tốt nghiệp rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.