满天

满天
mǎntiān
mãn thiên

khắp bầu trời; đầy trời

1 nghĩa#42933
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khắp bầu trời; đầy trời

    • Cả bầu trời đầy sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.