满堂灌

满堂灌
mǎntángguàn
mãn đường quán

nhồi nhét kiến thức (phương pháp dạy học nhồi nhét một chiều)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhồi nhét kiến thức (phương pháp dạy học nhồi nhét một chiều)

    • Phương pháp dạy học nhồi nhét không tốt.

  2. danh từ

    dạy nhồi nhét một chiều (giáo viên giảng liên tục, học sinh thụ động)

    • Chúng tôi phản đối phương pháp dạy học nhồi nhét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.