Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满堂灌
满堂灌
mãn đường quán
nhồi nhét kiến thức (phương pháp dạy học nhồi nhét một chiều)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhồi nhét kiến thức (phương pháp dạy học nhồi nhét một chiều)
- 。
Phương pháp dạy học nhồi nhét không tốt.
- 貳名danh từ
dạy nhồi nhét một chiều (giáo viên giảng liên tục, học sinh thụ động)
- 。
Chúng tôi phản đối phương pháp dạy học nhồi nhét.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
满堂灌
Phồn thể滿堂灌
mãn đường quán
nhồi nhét kiến thức (phương pháp dạy học nhồi nhét một chiều)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhồi nhét kiến thức (phương pháp dạy học nhồi nhét một chiều)
- 。
Phương pháp dạy học nhồi nhét không tốt.
- 貳名danh từ
dạy nhồi nhét một chiều (giáo viên giảng liên tục, học sinh thụ động)
- 。
Chúng tôi phản đối phương pháp dạy học nhồi nhét.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)