Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满减
满减
mãn giảm
giảm giá khi đạt mức chi tiêu tối thiểu; khuyến mãi mua đủ được giảm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giảm giá khi đạt mức chi tiêu tối thiểu; khuyến mãi mua đủ được giảm
- 。
Cửa hàng này có chương trình giảm giá khi đạt mức chi tiêu tối thiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 咸hàm(đều, toàn bộ)HÌNH THANH
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
满减
Phồn thể滿減
mãn giảm
giảm giá khi đạt mức chi tiêu tối thiểu; khuyến mãi mua đủ được giảm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giảm giá khi đạt mức chi tiêu tối thiểu; khuyến mãi mua đủ được giảm
- 。
Cửa hàng này có chương trình giảm giá khi đạt mức chi tiêu tối thiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)