- 氵thủy(nước)BỘ
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)HÌNH THANH
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
lòng như dầu sôi lửa bỏng (đau khổ, dày vò trong lòng) [thành ngữ]
lòng như dầu sôi lửa bỏng (đau khổ, dày vò trong lòng) [thành ngữ]
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
lòng như dầu sôi lửa bỏng (đau khổ, dày vò trong lòng) [thành ngữ]
lòng như dầu sôi lửa bỏng (đau khổ, dày vò trong lòng) [thành ngữ]
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.