- 氵thủy(nước)BỘ
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)HÌNH THANH
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
người lì lợm; kẻ ương bướng không biết điều
người lì lợm; kẻ ương bướng không biết điều
Anh ta là một người khó chịu.
đứa quậy phá; thằng quỷ nhỏ; kẻ gây rắc rối
Anh ta là một kẻ gây rối.
người lì lợm, khó chịu; kẻ ương bướng không biết điều (khẩu)
Anh ta đúng là một kẻ phiền phức.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
người lì lợm; kẻ ương bướng không biết điều
người lì lợm; kẻ ương bướng không biết điều
Anh ta là một người khó chịu.
đứa quậy phá; thằng quỷ nhỏ; kẻ gây rắc rối
Anh ta là một kẻ gây rối.
người lì lợm, khó chịu; kẻ ương bướng không biết điều (khẩu)
Anh ta đúng là một kẻ phiền phức.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.