滚刀肉

滚刀肉
gǔndāoròu
cổn đao nhục

người lì lợm; kẻ ương bướng không biết điều

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người lì lợm; kẻ ương bướng không biết điều

    • Anh ta là một người khó chịu.

  2. danh từ

    đứa quậy phá; thằng quỷ nhỏ; kẻ gây rắc rối

    • Anh ta là một kẻ gây rối.

  3. danh từ

    người lì lợm, khó chịu; kẻ ương bướng không biết điều (khẩu)

    • Anh ta đúng là một kẻ phiền phức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.