- 氵thủy(nước)BỘ
- 骨cốt(xương)HÌNH THANH
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
rắn ráo trâu (Ptyas mucosus)
rắn ráo trâu (Ptyas mucosus)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
rắn ráo trâu (Ptyas mucosus)
rắn ráo trâu (Ptyas mucosus)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.