滑铁卢

滑铁卢
Huátiě
hoạt thiết lô

thất bại thảm hại; Waterloo (bóng: thất bại quyết định)

3 nghĩa#34209
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. thất bại thảm hại; Waterloo (bóng: thất bại quyết định)

  2. danh từ

    trận Waterloo (1815); (bóng) thất bại thảm hại

    • 1815

      Trận Waterloo diễn ra vào năm 1815.

  3. Waterloo (Bỉ); (bóng) thất bại thảm hại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.