滑跪

滑跪
huáguì
hoạt quỵ

trượt quỳ gối (ăn mừng bàn thắng bằng cách trượt trên đầu gối); (bóng) quỳ gối nhượng bộ; đầu hàng một cách hèn nhát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trượt quỳ gối (ăn mừng bàn thắng bằng cách trượt trên đầu gối); (bóng) quỳ gối nhượng bộ; đầu hàng một cách hèn nhát

  2. động từ

    (lóng) quỳ gối đầu hàng; cúi đầu xin lỗi (thường dùng theo nghĩa bóng)

    • Anh ấy quỳ gối xin lỗi tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.