滑行道

滑行道
huáxíngdào
hoạt hành đạo

đường lăn (tại sân bay)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường lăn (tại sân bay)

    • Máy bay đang ở trên đường lăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.